đem sang

đem sang

Kế toán viên đem sang số dư từ sổ cái năm cũ sang sổ cái năm mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • (Kế toán, Tài chính) Chuyển số dư hoặc một khoản tiền từ kỳ kế toán này sang kỳ kế toán tiếp theo. Hành động ghi nhận kết chuyển một số tiền chưa sử dụng hết, chưa thanh toán xong, hoặc lãi/lỗ chưa xử lý từ một báo cáo tài chính (thường cuối năm) sang báo cáo tài chính của kỳ tiếp theo.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Số lỗ của năm nay sẽ được đem sang năm sau để tiếp tục xử lý.
    • Kế toán viên cần đem sang số dư của các tài khoản vốn chủ sở hữu vào bảng cân đối kế toán đầu kỳ mới.
    • Khoản trích trước chưa sử dụng hết phải đem sang để ghi nhận cho kỳ sau.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đem sang" trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh: Thường dùng để chỉ việc kết chuyển lãi hoặc lỗ ròng của kỳ này sang kỳ sau trên bảng cân đối kế toán.
    • Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối sẽ được đem sang như một phần của lợi ích cổ đông.
  • "Đem sang" với các khoản dự phòng hoặc chi phí trả trước: Áp dụng cho các khoản đã ghi nhận nhưng giá trị còn ảnh hưởng đến kỳ sau.
    • Giá trị còn lại của tài sản cố định được đem sang để tiếp tục khấu hao trong những năm tới.
Biến thể từ gần giống
  • Kết chuyển (Động từ): Từ đồng nghĩa chuyên ngành, chỉ việc chuyển số dư từ tài khoản này sang tài khoản khác, hoặc từ kỳ này sang kỳ khác.
    • Việc kết chuyển doanh thu chi phí cuối kỳ bắt buộc.
  • Chuyển số dư sang (Cụm động từ): Cách diễn đạt nghĩa hơn cho "đem sang".
    • Phần chi phí trả trước còn lại sẽ được chuyển số dư sang quý I năm sau.
Từ đồng nghĩa
  • Chuyển tiếp: Diễn đạt chung về việc đưa một giá trị sang thời điểm sau.
  • Báo cáo lại (theo nghĩa "report"): Từ gốc trong tiếng Pháp, nhấn mạnh việc ghi nhận lại trên báo cáo mới.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào khác ngoài chính cụm từ "đem sang")

Thành ngữ liên quan

(Từ này mang tính chất chuyên ngành kỹ thuật nên không thành ngữ thông dụng liên quan.)